应

yīngứngNôm ưng

Hán Việt: ứng · Pinyin: yīng · Nôm: ưng

Tổng quan

Đáp. Như ứng đối [應對] đáp thưa

应举 · 应从 · 应付 · 应允 · 应典 · 应分 · 应制 · 应力

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyīng
Hán Việtứng
Âm Nômưng
Quảng Đôngjing1
Chú âmㄧㄥˉ
Hán ngữ Trung cổqing
Baxter-Sagart[q](r)əŋ
Hán ngữ Thượng cổ[q](r)əŋ
Phản thiết於證切
Thanh mẫu影
Vận蒸
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 應
  • Thiều Chửu Đáp. Như ứng đối [應對] đáp thưa. Ứng theo. Như ta đập mạnh một cái thì nghe bên ngoài có tiếng vang ứng theo, gọi là hưởng ứng [響應], làm thiện được phúc, làm ác phải vạ gọi là báo ứng [報應], vì lòng thành cầu mà được như nguyện gọi là cảm ứng [感應], v.v. Cái trống con. Một thứ âm nhạc ngày xưa, dài 6 thước 5 tấc. Một âm là ưng. Nên thế. Nên, lời nói lường tính trước. Như ưng tu [應須] nên phải, chỉ ưng [紙應] chỉ nên, v.v

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm ưng ưng ý [Eng: to concur]
  • Giản Dị Hán Nôm ứng ứng đối, ứng đáp [Eng: to riposte, to reply]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「應」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 应 应当,应该 应,当也。--《说文》 应,当也。--《尔雅》 文王既勤止,我应受之。--《诗·周颂·赉》 故国神游,多情应笑我。--宋·苏轼《念奴娇·赤壁怀古》 应是良晨好景虚设。--宋·柳永《雨霖铃》 凡所应有。--明·李渔《闲情偶寄·种植部》 应得之资。 不应重罚。--清·方苞《狱中杂记》 法应立决。 又如应然(应该如此); 应伯爵(白吃白喝。应白嚼”之谐音); 应合(应当; 该当); 应是(应当是) 答应,允许 桓侯不应。--《韩非子·喻老》 又如应候(应承); 应诺(答应; 应 应(應)yīng ⒈该,当~该。~当。~有尽有。 ⒉允许~允。~许。~诺。答~声。 ⒊ 应(應)yìng ⒈回答,附和~答◆~。~声虫。齐声相~。 ⒉接受~试。~邀。~征。 ⒊对付,对待~付。~变。~战。~接不暇。 ⒋适合,配合~时。适~。得心~手。 ⒌ ①使用~用科技成果。~用新科技。 ②实用的~用题。 ⒍

Eng

  • CC-CEDICT surname Ying, Taiwan pr. [Ying4]
  • CC-CEDICT to agree (to do sth), should, ought to, must, (legal) shall
  • CC-CEDICT to answer, to respond, to comply with, to deal or cope with

Nguồn gốc

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤於陵切,音膺。【說文】當也。从心𤸰聲。【徐曰】𤸰,鷹字也。本作𤻮,今作應。 又料度辭也。【唐詩】應須,祇應,皆是也。 又【周語】其叔父實應且憎。【註】猶受也。 又國名。【括地志】故應城,因應山爲名,在汝州葉縣。 又姓。出南頓,本周武王後。【左傳·僖二十四年】邗晉應韓,武之穆也。漢有應曜,與四皓偕隱,曜獨不出,八代孫應劭,集解漢書。 又通作膺。【書·武成】誕膺天命。【註】當也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤於證切,音譍。【集韻】答也。【廣韻】物相應也。【易·咸卦】二氣感應以相與。 又樂名。【周禮·春官·笙師應樂註】應長六尺五寸,象柷,有椎連底,左右相擊,以應柷也。【樂書】應樂,猶鷹之應物,其獲也小,故小鼓小舂謂之應,所以應大也。小鼙曰應鼓。【周禮·春官·小師】擊應鼓。【註】鼙也。 又天子之門曰應門。【詩·大雅】廼立應門。【註】正門也。 又州名。鴈門地,唐置應州。 又叶於容切,音雍。【易·蒙卦】童蒙求我,志應也。初筮告,以剛中也。【陸賈新語】事以類相從,聲以音相應。◎按應字,向來經史皆作平去二音。《正字通》止作去聲,誤。

Thuyết Văn

當也。 从心。𤸰聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

當、田相值也。引伸爲凡相對之偁。凡言語應對之字卽用此。大徐言部增譍字。非也。諾下、讎下、唉下、對下譍字皆當改正。 於陵切。六部。

【應】 (ứng ⟨ưng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) , Thanh phù (聲符): 𤸰 (𤸰) Phiên thiết: Vu lăng thiết Thượng tự: 於 (vu) , Hạ tự: 陵 (lăng) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'inh' Suy luận: inh (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: đương (Đang. Như {đương thờ) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 噟 · 応 · 譍 · 𠩍 · 𡄖 · 𢇭 · 𤻮 · 𧭭 · 𭌃 · 噟 · 応 · 硬