應典
ứng điển
Hán Việt: ứng điển · Pinyin: yīng diǎn
Tổng quan
làm theo lời hứa: thực hiện lời hứa
Nghĩa
Việt
- Cihui làm theo lời hứa: thực hiện lời hứa
- Cihui làm theo lời hứa; thực hiện lời hứa。指實踐自己說的話。也作應點。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 實踐所說的話。如:「他說的話老不應典,久而久之大家就不信任他了。」也作「應點」。
Eng
- Cihui 應典 ìngdiǎn* n. fulfil a promise