應分
ứng phân
Hán Việt: ứng phân · Pinyin: yīng fèn
Tổng quan
nên được phân chia
1.应当分享。
分內所應當的。如:「這是應分的工作。」
Nghĩa
Việt
- Cihui một phần của công việc
- Cihui nhiệm vụ trong hoàn cảnh đó
- Biên soạn part of one's job
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 分內所應當的。如:「這是應分的工作。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.应当分享。
Eng
- Cihui (of a course of action) within one's area of responsibility; expected of one; obligatory (for a person in that role)