應募

yìng mù ứng mộ

Hán Việt: ứng mộ · Pinyin: yìng mù

Tổng quan

ứng mộ: hưởng ứng sự chiêu mộ

Cấu tạo: (ứng) + (mộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ứng mộ: hưởng ứng sự chiêu mộ
  • Cihui ằng lòng xung vào việc làm mà người khác kêu gọi. ứng mộ ứng mộ ☆Bằng lòng xung vào việc làm mà người khác kêu gọi. ứng mộ; hưởng ứng sự chiêu mộ。接受招募。 應募從戎。 hưởng ứng tòng quân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 接受召募。晉.干寶《搜神記》卷一九:「將樂縣李誕家有六女,無男,其小女名寄,應募欲行,父母不聽。」《三國演義》第一回:「今聞此處招軍破賊,特來應募。」

Eng

  • Cihui 應募 yìngmù v.o. answer the call for recruits; enlist