應化 yīng huà · ứng hóa Hán Việt: ứng hóa · Pinyin: yīng huà Tổng quan Cấu tạo: 應 (ứng) + 化 (hóa)Pinyinyīng huàHán Việtứng hóaCấu tạo應 + 化 · ứng + hóa nghĩa thành phần: ứng + hóa Nghĩa ViệtCihui ứng hoá (術語)應者應現。應眾生之機類而現身也。化者變化。應真佛緣而變化種種也。西域記七曰:「天帝釋欲驗修菩薩行者,降靈應化為一老夫。」☸