應卯

yìng mǎo ứng mão

Hán Việt: ứng mão · Pinyin: yìng mǎo

Tổng quan

điểm danh vào giờ Mão 卯時|卯时, tức là từ 5 đến 7 giờ sáng | nghĩa bóng: có mặt cho phải lệ

Cấu tạo: (ứng) + (mão)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điểm danh vào giờ Mão 卯時|卯时, tức là từ 5 đến 7 giờ sáng | nghĩa bóng: có mặt cho phải lệ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時官衙卯時開始辦公,吏役按時到官府裡報到,聽候點檢,稱為「應卯」。 2.比喻虛應故事,敷衍了事。《紅樓夢》第九回:「妙在薛蟠如今不大來學中應卯了,因此秦鍾趁此和香憐擠眉弄眼,遞暗號兒,二人假裝出小恭,走到後院說私己話。」也稱為「打卯」、「畫卯」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时官厅每天卯时(早晨五点到七点)查点到班人员,点名时到班的人应声叫应卯,现比喻到场应付一下:上班时他应个卯就走了。

Eng

  • CC-CEDICT to answer the roll call at 卯時|卯时[mao3 shi2], i.e. between 5 and 7 am|fig. to put in a conventional appearance
  • Cihui to answer the roll call at 卯時|卯时, i.e. between 5 and 7 am; fig. to put in a conventional appearance