應口

yīng kǒu ứng khẩu

Hán Việt: ứng khẩu · Pinyin: yīng kǒu

Tổng quan

ứng khẩu: nói được làm được/lời nói đi đôi với việc làm

Cấu tạo: (ứng) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ứng khẩu: nói được làm được/lời nói đi đôi với việc làm
  • Cihui huận miệng mà trả lòi, mà nói ngay, không cần suy nghĩ hoặc sửa soạn trước. ứng khẩu ứng khẩu ☆Thuận miệng mà trả lòi, mà nói ngay, không cần suy nghĩ hoặc sửa soạn trước. ứng khẩu; nói được làm được; lời nói đi đôi với việc làm。說到做到、言行一致。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.說到做到、言行一致。元.關漢卿《竇娥冤》第一折:「我將這服孝守,我言詞須應口。」元.王實甫《西廂記.第五本.第一折》:「說來的話兒不應口,無語低頭,書在手,淚凝眸。」 2.頂嘴、辯駁。《永樂大典戲文三種.張協狀元.第二四出》:「(末)兩個不須動手,(生)各請住,休得要應口。」《水滸傳》第三回:「鄭屠掙不起來。那把尖刀也丟在一邊,口裡只叫:『打得好!』魯達罵道:『直娘賊!還敢應口!』」 3.適合口味。元.喬吉《金錢記》第三折:「敢酒食餚饌不應口麼?」