應招

yīng zhāo ứng chiêu

Hán Việt: ứng chiêu · Pinyin: yīng zhāo

Tổng quan

tuyển dụng

Cấu tạo: (ứng) + (chiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuyển dụng
  • Cihui tuyển dụng (tiếp nhận dự thi, tuyển mộ.)。接受招考、招募等。

Eng

  • Cihui 應招 ìngzhāo v. answer a recruitment/exam/etc. call