應機

yīng jīứng ki

Hán Việt: ứng ki · Pinyin: yīng jī

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.顺应时机。 2.随机应变。

Cấu tạo: 應 (ứng) + 機 (ki)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 應機 yìngjī v.o. take an opportunity when it presents itself

Eng

  • Cihui 應機 yìngjī v.o. take an opportunity when it presents itself

other

  • Nguồn khác Tuỳ theo việc xảy ra mà hành động
  • Nguồn khác Ra tiếp hóa cứu giúp mọi người, chẳng hạn như làm Trụ trì sau khi kiến tính triệt để
  • Nguồn khác CĐC của thiền sư Huyền Giác ghi: 無價珍、用無盡 利物應機終不悋 三身四智體中圓 八解六通心地印 Châu báu vô giá dùng chẳng hết Cứu giúp mọi người không sẻn tiếc Ba thân bốn trí thể tròn nguyên Tám giải sáu thông tâm ấn hiệp

Từ liên quan

Gần nghĩa

應機設教 · 應舉 · 應從 · 應付 · 應允 · 应典 · 應分 · 應制