應法 ứng pháp Hán Việt: ứng pháp Tổng quan (術語)與法相應,不背於理也。猶言如法。☸ Cấu tạo: 应 (ứng) + 法 (pháp)Hán Việtứng phápCấu tạo应 + 法 · ứng + pháp nghĩa thành phần: ứng + pháp Nghĩa ViệtCihui (術語)與法相應,不背於理也。猶言如法。☸ Từ liên quan Gần nghĩa應法經 · 應法記 · 應法妙服 · 應法沙彌 · 应举 · 应从 · 应付 · 应允