應物

yīng wù ứng vật

Hán Việt: ứng vật · Pinyin: yīng wù

Tổng quan

Cấu tạo: (ứng) + (vật)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 待人接物。《晉書.卷九三.外戚傳.王濛傳》:「虛己應物,恕而後行。」《隋書.卷七三.循吏傳.劉曠傳》:「劉曠,不知何許人也。性謹厚,每以誠恕應物。」

Eng

  • Cihui 應物 ìngwù n. the way one treats people