應現

yīng xiàn ứng hiện

Hán Việt: ứng hiện · Pinyin: yīng xiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (ứng) + (hiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ộ rõ ra mà đúng, hợp với sự thật. Nói về tính cách thiêng liêng mầu nhiệm. ứng hiện ứng hiện ☆Lộ rõ ra mà đúng, hợp với sự thật. Nói về tính cách thiêng liêng mầu nhiệm. ứng hiện (術語)應機而現身也。淨名玄二曰:「智論功德相法身,處處應現往。」觀經疏定善義曰:「彌陀應聲即現。」定善義傳通記二曰:「釋迦許說,彌陀應現。」金光明經二曰:「佛真法身,猶如虛空。應物現形,如水中月。」☸