应直

ứng trực

Hán Việt: ứng trực

Tổng quan

hờ đợi để hành động khi việc xảy tới. ứng trực ứng trực ☆Chờ đợi để hành động khi việc xảy tới.

Cấu tạo: (ứng) + (trực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hờ đợi để hành động khi việc xảy tới. ứng trực ứng trực ☆Chờ đợi để hành động khi việc xảy tới.