應聘
ứng sính
Hán Việt: ứng sính · Pinyin: yìng pìn
Tổng quan
chấp nhận lời mời làm việc | ứng tuyển vào vị trí đã quảng cáo
Nghĩa
Việt
- Cihui chấp nhận lời mời làm việc | ứng tuyển vào vị trí đã quảng cáo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 接受聘用。如:「他應聘回國,準備貢獻所長。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 接受聘问; 接受聘请。
- Tân Hoa Tự Điển 1.接受聘问。 2.接受聘请。
Eng
- CC-CEDICT to accept a job offer|to apply for an advertised position
- Cihui to accept a job offer; to apply for an advertised position