應聲蟲

yìng shēng chóng ứng thanh trùng

Hán Việt: ứng thanh trùng · Pinyin: yìng shēng chóng

Tổng quan

người ba phải | người không có chính kiến

Cấu tạo: (ứng) + (thanh) + (trùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người ba phải | người không có chính kiến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隨聲答和的昆蟲。本指唐代洛州人士所得的怪病,每發言則喉中有回應之聲。見唐.張鷟《朝野僉載》卷一。後比喻胸無定見,隨聲附和的人。明.田藝蘅《留青日札摘抄.卷四.非文事》:「已無特見,一一隨人之聲而和之,譬之應聲蟲焉。」

Eng

  • CC-CEDICT yes-man|opinionless person
  • Cihui 應聲蟲 ìngshēngchóng n. yes-man