應諾

yìng nuò ứng nặc

Hán Việt: ứng nặc · Pinyin: yìng nuò

Tổng quan

hứa | đồng ý làm gì đó

Cấu tạo: (ứng) + (nặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hứa | đồng ý làm gì đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 答應、允諾。《三國演義》第三八回:「玄德曰:『汝若同往,不可失禮。』飛應諾。」《紅樓夢》第六九回:「天文生應諾,寫了殃榜而去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"应喏"。古代男子之礼,口出"喏"声以示敬顺。多用以对尊长; 答应;承诺。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"应喏"。古代男子之礼,口出"喏"声以示敬顺。多用以对尊长。 2.答应;承诺。

Eng

  • CC-CEDICT to agree (to do sth); to promise
  • Cihui to agree (to do sth); to promise