應選
ứng tuyển
Hán Việt: ứng tuyển · Pinyin: yìng xuǎn
Tổng quan
ứng ra để người khác lựa chọn. ứng tuyển ứng tuyển ☆Đứng ra để người khác lựa chọn.
Nghĩa
Việt
- Cihui ứng ra để người khác lựa chọn. ứng tuyển ứng tuyển ☆Đứng ra để người khác lựa chọn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 應該選出的。如:「此次議員選舉,本區應選名額為二名。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 接受铨选; 接受挑选。
- Tân Hoa Tự Điển 1.接受铨选。 2.接受挑选。
Eng
- CC-CEDICT to run for election|to be selected; to be elected
- Cihui to run for election/to be selected; to be elected