應邀
ứng yêu
Hán Việt: ứng yêu · Pinyin: yìng yāo
Tổng quan
theo lời mời của ai đó | theo lời mời
Nghĩa
Việt
- Cihui theo lời mời của ai đó | theo lời mời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 接受邀請。如:「行政院長應邀參加本校畢業典禮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 接受邀请。
- Tân Hoa Tự Điển 1.接受邀请。
Eng
- CC-CEDICT at sb's invitation|on invitation
- Cihui at sb's invitation; on invitation