應須

yīng xū ứng tu

Hán Việt: ứng tu · Pinyin: yīng xū

Tổng quan

Cấu tạo: (ứng) + (tu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ưng tu: nên phải

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 應當、應該。唐.白居易〈遊藍田山卜居〉詩:「本性便山寺,應須旁悟真。」《老殘遊記》第一○回:「你既明白這個道理,應須知道好即是壞,壞即是好,同那月球的明暗,是一個道理。」

Eng

  • Cihui 應須 īngxū aux. should; ought to; be duty-bound