懒人

lǎn rénlại nhân

Hán Việt: lại nhân · Pinyin: lǎn rén

Tổng quan

người lười biếng

新华 · Tân Hoa Đại lục

懶惰的人。如:「我是天生勞碌命,想學懶人都學不來!」

Cấu tạo: 懶 (lại) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người lười biếng
  • Tần suất từ biếng nhác; lười biếng; (động vật học) loài bò sát, người bò, người đi chậm rề rề, người đi kéo lê, vận động viên bơi crôn, vận động viên bơi trườn, kẻ luồn cúi đê tiện, kẻ liếm gót, xe tắc xi chạy chậm để kiếm khách, (số nhiều) quần yếm (của trẻ con), (thông tục) con rận, con chấy, (kỹ thuật) đường chạy của xích người lêu lỏng, người hay la cà, người biếng nhác hay lần lữa dây dưa chuyện lặt vặt, chuyện tầm thường, chuyện vô nghĩa lý, chuyện ba láp, chuyện tầm phào, chuyện vớ vẩn, người vô công rồi nghề, lặt vặt, tầm thường, vô nghĩa lý, ba láp, tầm phào, vớ vẩn, làm những chuyện vớ vẩn, làm…
  • Biên soạn lazy person; sluggard M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 懶惰的人。如:「我是天生勞碌命,想學懶人都學不來!」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi crawler

Eng

  • Cihui lazy person
  • Tần suất từ n. lazy person; sluggard M:ge/¹míng

Đức

  • Handedict Gauner

Từ liên quan

Gần nghĩa

懒人包 · 懒人沙发 · 人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘