懒得
lại đắc
Hán Việt: lại đắc · Pinyin: lǎn dé
Tổng quan
Hán Việt: LÃN, LẠI ĐẮC lười; chẳng muốn; chẳng thích (làm việc). trời nóng bức quá, tôi lười chẳng muốn ra phố nữa
厌烦; 不愿意(做某件事):天太热,我~上街。
Nghĩa
Việt
- Cihui không cảm thấy muốn (làm gì đó)
- Cihui không có hứng
- Tần suất từ Hán Việt: LÃN, LẠI ĐẮC lười; chẳng muốn; chẳng thích (làm việc). trời nóng bức quá, tôi lười chẳng muốn ra phố nữa.; không cảm thấy muốn (làm gì đó); không có hứng; không thấy thích
- Tần suất từ lãn đắc/lại đắc: lười/lười nhác/chẳng muốn/chẳng thích/thờ ơ; lười nhác; chẳng muốn; chẳng thích; thờ ơ
- Biên soạn v.p. not feel like (doing sth.); lethargic
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 厌烦; 不愿意(做某件事):天太热,我~上街。
Eng
- Cihui to not feel like (doing sth); to be disinclined to
- Tần suất từ v.p. not feel like (doing sth.); lethargic , Wǒ ∼ gēn tā shuōhuà. I'm in no mood to talk with him