懲戒
trừng giới
Hán Việt: trừng giới · Pinyin: chéng jiè
Tổng quan
khiển trách; phạt cảnh cáo; uốn nắn; trừng trị; quở trách
通过处罚来警戒。
1.拿以前的過失警戒自己。《漢書.卷一四.諸侯王表》:「漢興之初,海內新定,同姓寡少,懲戒亡秦孤立之敗,於是剖裂疆土。」 2.責罰以示警戒。如:「公務員違法、失職時,應受懲戒。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.史傳》:「奸慝懲戒,實良史之直筆。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ uốn nắn; trừng phạt, trừng trị, gọt giũa (văn), (thường) dạng bị động chế ngự, kiềm chế bài học, lời dạy bảo, lời khuyên, lời quở trách; sự trừng phạt, sự cảnh cáo, dạy (môn gì), học (môn gì), quở trách, cảnh cáo, lên lớp (ai); trừng phạt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dạy, ra bài cho (ai) lời khiển trách, lời quở trách, khiển trách, quở trách; phạt cảnh cáo; uốn nắn; trừng trị; quở trách
- Biên soạn 懲戒 héngjiè v. 1. punish sb. to teach a lesson 2. draw lessons from past mistakes
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.拿以前的過失警戒自己。《漢書.卷一四.諸侯王表》:「漢興之初,海內新定,同姓寡少,懲戒亡秦孤立之敗,於是剖裂疆土。」 2.責罰以示警戒。如:「公務員違法、失職時,應受懲戒。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.史傳》:「奸慝懲戒,實良史之直筆。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 通过处罚来警戒。
- Kaggle Zh-Vi chasten
Eng
- JMdict discipline
- JMdict punishment
- JMdict reprimand
- Cihui to discipline; reprimand
- Tần suất từ 懲戒 héngjiè v. 1. punish sb. to teach a lesson 2. draw lessons from past mistakes
ja
- JMdict 懲戒(ちょうかい)
other
- Nguồn khác Phạt tội để răn dạy