惩毖 trừng bí Hán Việt: trừng bí Tổng quan Cấu tạo: 惩 (trừng) + 毖 (bí)Hán Việttrừng bíCấu tạo惩 + 毖 · trừng + bí nghĩa thành phần: trừng + bí Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 以從前的過失為教訓,戒慎不再犯錯。參見「懲前毖後」條。《明史.卷二三三.姜應麟傳》:「陳天下五大弊:曰加派病民,曰郵傳過削,曰搜剔愈精,頭緒愈亂,曰懲毖愈甚,頹廢愈多,曰督責愈急,蒙蔽愈深。」