惩

chéngtrừngNôm trừng

Hán Việt: trừng · Pinyin: chéng · Nôm: trừng

Tổng quan

Răn bảo, trừng trị. Răn bảo cho biết sợ không dám làm bậy nữa gọi là trừng. Như bạc trừng [薄懲] trừng trị qua, nghiêm trừng [嚴懲] trừng trị nặng

惩办 · 惩处 · 惩役 · 惩戒 · 惩治 · 惩罚 · 惩艾 · 惩罚性

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchéng
Hán Việttrừng
Âm Nômtrừng
Quảng Đôngcing4
Chú âmㄔㄥˊ
Hán ngữ Trung cổdring
Baxter-Sagartm-trəŋ
Hán ngữ Thượng cổm-trəŋ
Phản thiết仲良切
Thanh mẫu澄
Vận蒸
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 懲
  • Thiều Chửu Răn bảo, trừng trị. Răn bảo cho biết sợ không dám làm bậy nữa gọi là trừng. Như bạc trừng [薄懲] trừng trị qua, nghiêm trừng [嚴懲] trừng trị nặng

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm trừng trừng phạt, trừng trị [Eng: to punish, to chastise]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「懲」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惩 (形声。从心,征声。本义警戒; 鉴戒) 同本义 惩,戒也。--《玉篇》 惩,恐也。--《广雅》 则民有所惩。--《礼记·表记》 不惩其心。--《诗·小雅·节南山》 又如惩毖(受创于前,当戒慎于后); 惩纠(告戒督察); 惩示(警告) 处罚 惩恶而劝善。--《左传·成公十四年》 惩肆而去贪。--《左传·成公三十一年》 又如惩劝(责罚与奖赏); 惩恶劝善(贬斥坏人,奖励好人); 惩创(惩戒; 警惕) 改定 变律改经,一皆惩革。--陆倕《新刻漏铭》 克制; 制止 惩 chéng ①处罚~处。 ②警戒~前毖后。 【惩恶劝善】惩罚坏人,奖励好人。 【惩戒】通过惩罚来达到警戒的目的。 【惩前毖后】以过去的教训为警戒,谨防以后重犯错误。毖使谨慎。 惩(懲)chéng ⒈警戒~前毖后。 ⒉责罚,处罚~罚。~办。严~。

Eng

  • CC-CEDICT to punish, to reprimand, to warn

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】直陵切【集韻】【韻會】持陵切,𠀤音澄。【說文】㣻也。从心徵聲。通作徵。 又叶仲良切,音長。【屈原·離騷】民生各有所樂兮,余獨好修以爲常。雖體解吾猶未變兮,非余心之可懲。

Thuyết Văn

㣻也。 从心。徵聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

二篆爲轉注。古亦叚徵爲懲。 直陵切。六部。

【懲】(trừng) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) , Thanh phù (聲符): 徵 (trưng) Phiên thiết: 直陵切 → trực + lăng Nghĩa: 㣻 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。徵 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 惩 · 惩 · 懲 · 惩 · 懲 · 惩 · 懲 · 惩 · 懲