懶婦

lại phụ

Hán Việt: lại phụ

Tổng quan

người đàn bà nhếch nhác bẩn thỉu,(đùa cợt) con gái

Cấu tạo: (lại) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người đàn bà nhếch nhác bẩn thỉu,(đùa cợt) con gái

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.懶惰的婦人。_x000D_ 2.蟋蟀的別名。參見「蟋蟀」條。晉.崔豹《古今注.卷中.魚蟲》:「蟋蟀,一名吟蛩。秋初生,得寒乃鳴。一云濟南謂之懶婦。」_x000D_ 3.一種野獸。參見「鯢魚」條。宋.范成大《桂海虞衡志.志獸》:「懶婦,如山豬而小,喜食禾,田夫以機軸織紝之器掛田所,則不復近。」