懶殘

lǎn cán lại tàn

Hán Việt: lại tàn · Pinyin: lǎn cán

Tổng quan

Cấu tạo: (lại) + (tàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lại tàn (人名)高僧傳曰:「衡岳寺僧明瓚禪師,性懶而食殘,號懶殘。李泌異之,往見。正撥火煨芋啖之,取其半授泌曰:勿多言,領取十年宰相。」☸