懶病

lại bệnh

Hán Việt: lại bệnh

Tổng quan

Hán Việt: LÃN, LẠI BỆNH chứng làm biếng; bệnh làm biếng; bệnh lười

新华 · Tân Hoa Đại lục

用於譏諷因懶散而造成的壞習慣。如:「讀書時,躲在被窩裡,最容易養成懶病。」唐.白居易〈自吟拙什因有所懷〉詩:「懶病每多暇,暇來何所為?未能拋筆硯,時作一篇詩。」

Cấu tạo: 懒 (lại) + 病 (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thói lười

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用於譏諷因懶散而造成的壞習慣。如:「讀書時,躲在被窩裡,最容易養成懶病。」唐.白居易〈自吟拙什因有所懷〉詩:「懶病每多暇,暇來何所為?未能拋筆硯,時作一篇詩。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

懒人 · 懒妇 · 懒得 · 懒怠 · 懒惰 · 懒懒 · 懒散 · 懒汉