懷中

hoài trung

Hán Việt: hoài trung

Tổng quan

trong lòng,ngực: trong lòng/ngực

Cấu tạo: (hoài) + (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trong lòng,ngực: trong lòng/ngực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 懷裡。《紅樓夢》第四五回:「寶玉聽說,回手向懷中掏出個核桃大小的一個金表來。」《文明小史》第三二回:「他把幾件要緊的地契聯單揣在懷中,也從後門逃生。」

Eng

  • Cihui 懷中 uáizhōng n. 1. the space in front of one's chest 2. in mind