懷感

huái gǎn hoài cảm

Hán Việt: hoài cảm · Pinyin: huái gǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (hoài) + (cảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui òng rung động khi nhớ về chuyện cũ. hoài cảm hoài cảm ☆Lòng rung động khi nhớ về chuyện cũ. hoài cảm (人名)唐千福寺懷感,依善導決往生之業,練修三年,逐證念佛三昧。述淨土群疑論七卷。見宋高僧傳六。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.懷念感恩。如:「如此濃情高誼,不禁令人懷感。」 2.唐代一位高僧的法號。專修淨土法門,通釋關於往生淨土的疑難。對唐代淨土宗的發展,貢獻很大。著有《釋淨土群疑論》七卷。