懷春

huái chūn hoài xuân

Hán Việt: hoài xuân · Pinyin: huái chūn

Tổng quan

(của thiếu nữ) khao khát tình yêu

Cấu tạo: (hoài) + (xuân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (của thiếu nữ) khao khát tình yêu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語出《詩經.召南.野有死麕》:「有女懷春,吉士誘之。」指春情發動,思及婚嫁。晉.陸機〈演連珠〉五○首之三一:「幽居之女,非無懷春之情。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指少女爱慕异性。

Eng

  • CC-CEDICT (of girls) to yearn for love
  • Cihui (of girls) to yearn for love