懷空

huái kōng hoài không

Hán Việt: hoài không · Pinyin: huái kōng

Tổng quan

Cấu tạo: (hoài) + (không)

Nghĩa

Việt

  • Cihui HOÀI KHÔNG (704-787) Thiền sư đời Đường, họ Thương, người Hà Dương (nay là huyện Mạnh, Hà Nam) Trung Quốc. Sư nối pháp thiền sư Thần Hội. thuộc tông Hà Trạch đời thứ 2, cất am ở núi Định An, An Lạc, Hồ Bắc để ẩn tu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 趁空、趁機會。元.武漢臣《老生兒》第一折:「今日大清早起來,推配絨線去,懷空走了也。」