懷鄉

huái xiānghoài hương

Hán Việt: hoài hương · Pinyin: huái xiāng

Tổng quan

nhớ nhà

新华 · Tân Hoa Đại lục

思鄉、懷念家鄉。如:「隻身在異國求學,他只能靠書信或網路來排遣懷鄉之情。」宋.范仲淹〈岳陽樓記〉:「則有去國懷鄉,憂讒畏譏,滿目蕭然。」

Cấu tạo: 懷 (hoài) + 鄉 (hương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhớ nhà
  • Google Alex v6 nhớ quê
  • Tần suất từ nhớ nhà
  • Biên soạn 懷鄉 uáixiāng* v.o. be homesick

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 思鄉、懷念家鄉。如:「隻身在異國求學,他只能靠書信或網路來排遣懷鄉之情。」宋.范仲淹〈岳陽樓記〉:「則有去國懷鄉,憂讒畏譏,滿目蕭然。」

Eng

  • Cihui homesick
  • Tần suất từ 懷鄉 uáixiāng* v.o. be homesick

Đức

  • Handedict heimwehkrank

Từ liên quan

Gần nghĩa

鄉下 · 乡井 · 鄉親 · 鄉人 · 乡俗 · 鄉僻 · 乡化 · 鄉醫