懷鄉
hoài hương
Hán Việt: hoài hương · Pinyin: huái xiāng
Tổng quan
nhớ nhà
Nghĩa
Việt
- Cihui nhớ nhà
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 思鄉、懷念家鄉。如:「隻身在異國求學,他只能靠書信或網路來排遣懷鄉之情。」宋.范仲淹〈岳陽樓記〉:「則有去國懷鄉,憂讒畏譏,滿目蕭然。」
Eng
- CC-CEDICT homesick
- Cihui homesick