懸停

xuán tínghuyền đình

Hán Việt: huyền đình · Pinyin: xuán tíng

Tổng quan

lơ lửng (trực thăng, con trỏ máy tính, v.v.)

Cấu tạo: 懸 (huyền) + 停 (đình)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lơ lửng
  • Tần suất từ lơ lửng
  • Biên soạn 懸停 uántíng v. hover (of helicopters/etc.) ◆n. hovering (flight)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi hovering

Eng

  • Cihui to hover (helicopter, computer mouse etc)
  • Tần suất từ 懸停 uántíng v. hover (of helicopters/etc.) ◆n. hovering (flight)

Đức

  • Handedict schweben

Từ liên quan

Gần nghĩa

停下 · 停業 · 停產 · 停住 · 停俸 · 停刊 · 停辦 · 停勻