懸心

xuán xīn huyền tâm

Hán Việt: huyền tâm · Pinyin: xuán xīn

Tổng quan

Cấu tạo: (huyền) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui òng lo nghĩ canh cánh không yên. huyền tâm huyền tâm ☆Lòng lo nghĩ canh cánh không yên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掛念、不放心。《紅樓夢》第三四回:「近來我為這事,日夜懸心,又不好說與人,惟有燈知道罷了。」

Eng

  • Cihui 懸心 uánxīn s.v. worried about ◆n. center of suspense