懸心

xuán xīnhuyền tâm

Hán Việt: huyền tâm · Pinyin: xuán xīn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.挂念; 担心。 2.谓惊心。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

掛念、不放心。《紅樓夢》第三四回:「近來我為這事,日夜懸心,又不好說與人,惟有燈知道罷了。」

Cấu tạo: 懸 (huyền) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lo lắng
  • Biên soạn 懸心 uánxīn s.v. worried about ◆n. center of suspense

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掛念、不放心。《紅樓夢》第三四回:「近來我為這事,日夜懸心,又不好說與人,惟有燈知道罷了。」

Eng

  • Cihui 懸心 uánxīn s.v. worried about ◆n. center of suspense

Từ liên quan

Gần nghĩa

懸心吊膽 · 心上 · 心下 · 心中 · 心乘 · 心乱 · 心事 · 心交