懸旌
huyền tinh
Hán Việt: huyền tinh · Pinyin: xuán jīng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻心神不定。《戰國策.楚策一》:「寡人臥不安席,食不甘味,心搖搖如懸旌而無所終薄。」《文選.張協.雜詩十首之七》:「羈旅無定心,翩翩如懸旌。」 2.比喻軍隊遠行。《三國志.卷一.魏書.武帝紀》裴松之注引《獻帝傳》:「盪定西陲,懸旌萬里。」
Eng
- Cihui 懸旌 uánjīng v. be uneasy