懸曠

huyền khoáng

Hán Việt: huyền khoáng

Tổng quan

Cấu tạo: 懸 (huyền) + 曠 (khoáng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜語)謂佛道之幽遠也。法華經提婆品曰:「佛道懸曠,經無量劫,勤苦積行,具修諸度,然後乃成。」☸
  • Biên soạn 懸曠 uánkuàng a.t. <Budd.> mysterious and immense (e.g., the truth)

Eng

  • Cihui 懸曠 uánkuàng a.t. <Budd.> mysterious and immense (e.g., the truth)

Từ liên quan

Gần nghĩa

悬乎 · 懸停 · 懸垂 · 懸壺 · 懸岩 · 懸崖 · 懸帶 · 懸念