懸曠

huyền khoáng

Hán Việt: huyền khoáng

Tổng quan

Cấu tạo: (huyền) + (khoáng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyền khoáng (雜語)謂佛道之幽遠也。法華經提婆品曰:「佛道懸曠,經無量劫,勤苦積行,具修諸度,然後乃成。」☸

Eng

  • Cihui 懸曠 uánkuàng a.t. <Budd.> mysterious and immense (e.g., the truth)