懸望

xuán wàng huyền vọng

Hán Việt: huyền vọng · Pinyin: xuán wàng

Tổng quan

hồi hộp chờ mong: thấp thỏm trông mong

Cấu tạo: (huyền) + (vọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hồi hộp chờ mong: thấp thỏm trông mong
  • Cihui hồi hộp chờ mong; thấp thỏm trông mong。不放心地盼望。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掛念、繫念。《三國演義》第二六回:「公速作回書,免致劉使君懸望。」《初刻拍案驚奇》卷三三:「但只願你早去早來,免使我兩口兒懸望。」

Eng

  • Cihui 懸望 uánwàng v. look forward eagerly