懸案
huyền án
Hán Việt: huyền án · Pinyin: xuán àn
Tổng quan
vấn đề chưa được giải quyết | vụ án chưa được giải quyết
Nghĩa
Việt
- Cihui vấn đề chưa được giải quyết | vụ án chưa được giải quyết
- Cihui huyền án huyền án ☆Vụ xét xử tạm đình lại, chưa kết thúc — Cái án chưa thi hành. Án treo.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 無法解決而擱置的案件或問題。如:「三年前的滅門血案至今仍是一個懸案。」《清稗類鈔.獄訟類.王祥雲殺徐二案》:「巡檢拘鵬質訊,不得要領,暫繫候查,經村人聯名保釋,遂成懸案。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 长期拖延未能解决的案件或事情。
- Tân Hoa Tự Điển 1.长期拖延未能解决的案件或事情。
Eng
- CC-CEDICT unresolved question|unresolved case
- Cihui unresolved question; unresolved case
ja
- JMdict pending question|unresolved problem