懸殊
huyền thù
Hán Việt: huyền thù · Pinyin: xuán shū
Tổng quan
khác biệt lớn | hoàn toàn trái ngược
Nghĩa
Việt
- Cihui khác biệt lớn | hoàn toàn trái ngược
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 相差很遠。《隋書.卷七一.誠節傳.楊善會傳》:「每恨眾寡懸殊,未能滅賊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 差距很大贫富悬殊。
Eng
- CC-CEDICT vastly different; poles apart
- Cihui vastly different; poles apart