懸罄

xuán qìng huyền khánh

Hán Việt: huyền khánh · Pinyin: xuán qìng

Tổng quan

Cấu tạo: (huyền) + (khánh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻家境貧窮。《宋書.卷五六.孔琳之傳》:「至於寒庶,則人思自竭,雖復室如懸罄,莫不傾產殫財,所謂葬之以禮,其若此乎。」也作「懸磬」。