悬职
huyền chức
Hán Việt: huyền chức
Tổng quan
reo chức, ngưng việc làm, không cho làm trong một thời gian. Một hình phạt dành cho quan lại hoặc viên chức phạm lỗi. huyền chức huyền chức ☆Treo chức, ngưng việc làm, không cho làm trong một thời gian. Một hình phạt dành cho quan lại hoặc viên chức phạm lỗi.
Nghĩa
Việt
- Cihui reo chức, ngưng việc làm, không cho làm trong một thời gian. Một hình phạt dành cho quan lại hoặc viên chức phạm lỗi. huyền chức huyền chức ☆Treo chức, ngưng việc làm, không cho làm trong một thời gian. Một hình phạt dành cho quan lại hoặc viên chức phạm lỗi.