悬
huyền
Hán Việt: huyền
Tổng quan
treo hoặc lơ lửng lo lắng thông báo công khai chưa giải quyết vô căn cứ không có cơ sở
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xuán |
|---|---|
| Hán Việt | huyền |
| Quảng Đông | jyun4 |
| Chú âm | ㄒㄩㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuen |
| Baxter-Sagart | N-kʷˤe[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | N-kʷˤe[n] |
| Phản thiết | 胡涓切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 先 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 懸
- Thiều Chửu Treo, treo thằng lẵng giữa khoảng không gọi là {huyền}. Như {huyền nhai} [懸崖] sườn núi dốc đứng (như treo lên). Lòng lo nghĩ canh cánh không yên gọi là {huyền tâm} [懸心]. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : {A thúc lạp cố đại cao, hạnh phục cường kiện, vô lao huyền cảnh} [阿叔臘故大高, 幸復強健, 無勞懸耿…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 悬 (形声。从心,县声。本作县”,象断首倒挂,后加系”。假借为行政区域的县”后,另加心”字表示悬挂。本义吊挂) 同本义 悬者植梯接之。--《徐霞客游记·游黄山记》 以叵幅悬之。--清·薛福成《观巴黎油画记》 倒悬之。--清·张廷玉《明史》 又如悬丝诊脉(传说古代中医诊脉法之一。不见面将丝线系于病人腕上诊脉治病);悬壁(相学术语。指脸部接近耳垂下端处的部位) 牵挂;挂念 凭空设想;揣测 悬(懸)xuán ⒈吊,挂~挂。~灯。~梁刺股。 ⒉挂念,惦记,关切的心情~念。 ⒊无着落,没结果~案。~而未决。 ⒋无依据,凭空揣度~断。~揣。 ⒌距离远~隔。~殊。 ⒍…
Eng
- CC-CEDICT to hang or suspend|to worry|public announcement|unresolved|baseless|without foundation
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡涓切,音泫。本作縣。【說文】繫也。或从心。【孟子】猶解倒懸。 又叶熒絹切,音院。【張衡·西京賦】後宮不移,樂不徙懸。門衞供帳,官以物辯。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠐴 · 𢝝 · 悬 · 悬 · 懸 · 悬 · 懸