懸肘

xuán zhǒu huyền trửu

Hán Việt: huyền trửu · Pinyin: xuán zhǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (huyền) + (trửu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寫字時手腕至手肘懸空,不接觸桌面,以增加運筆的靈活性。適合大字或行草的書寫。也作「懸腕」。

Eng

  • Cihui 懸肘 uánzhǒu v.o. raise the wrist (from the desk in writing big characters)