懸虛 xuán xū · huyền hư Hán Việt: huyền hư · Pinyin: xuán xū Tổng quan Cấu tạo: 懸 (huyền) + 虛 (hư)Pinyinxuán xūHán Việthuyền hưCấu tạo懸 + 虛 · huyền + hư nghĩa thành phần: huyền + hư Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.言語空洞怪誕,使人難以相信。如:「你說的也太懸虛了。」也作「懸乎」。 2.凌空。如:「坐著纜車,雖有深淵,也能在須臾間懸虛而過。」