懸衡
huyền hành
Hán Việt: huyền hành · Pinyin: xuán héng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.掛起秤錘。《淮南子.說林》:「循繩而斲則不過,懸衡而量則不差。」 2.昭示法度。《漢書.卷五一.鄒陽傳》:「臣聞秦倚曲臺之宮,懸衡天下。」 3.比喻輕重相當,勢均力敵。唐.齊己〈酬西蜀廣濟大師見寄〉詩:「楚外已甘推絕唱,蜀中誰敢共懸衡。」
Eng
- Cihui 懸衡 uánhéng* v. show (laws/etc.) as a public standard