懸隔

xuán gé huyền cách

Hán Việt: huyền cách · Pinyin: xuán gé

Tổng quan

cách xa: cách nhau xa

Cấu tạo: (huyền) + (cách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách xa: cách nhau xa
  • Cihui cách xa; cách nhau xa。相隔很遠。 兩地懸隔 hai nơi cách xa nhau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遠隔,距離遙遠而難以聯絡。唐.韓愈〈送鄭尚書序〉:「懸隔山海,使必數月而後能至。」《三國演義》第一四回:「以京師無糧,欲車駕幸許都,近魯陽,轉運糧食,庶無欠缺懸隔之憂。」

Eng

  • Cihui 懸隔 uángé v.p. 1. far apart 2. remote; inaccessible

ja

  • JMdict difference|discrepancy