懸黎

xuán lí huyền lê

Hán Việt: huyền lê · Pinyin: xuán lí

Tổng quan

Cấu tạo: (huyền) + (lê)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種美玉。《戰國策.秦策三》:「梁有懸黎,楚有和璞。」《文選.班固.兩都賦》:「懸黎垂棘,夜光在焉。」也作「懸蔾」。