懺禮

chàn lǐ sám lễ

Hán Việt: sám lễ · Pinyin: chàn lǐ

Tổng quan

sám lễ: cúng tạ lỗi/cúng sám hối

Cấu tạo: (sám) + (lễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sám lễ: cúng tạ lỗi/cúng sám hối
  • Cihui iệc cúng vái để thú tội cùng thần linh sửa đổi. sám lễ sám lễ ☆Việc cúng vái để thú tội cùng thần linh sửa đổi. sám lễ (術語)謂齋禮懺悔以冀降福也。南史曰:「比來慕法,普天信向。家家齋戒,人人懺禮。」☸ sám lễ; cúng tạ lỗi; cúng sám hối。懺悔和禮拜佛、菩薩。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 懺悔和禮拜佛、菩薩。《南史.卷七○.循吏傳.郭祖深傳》:「比來慕法,普天信向,家家齋戒,人人懺禮,不務農桑,空談彼岸。」

Eng

  • Cihui 懺禮 hànlǐ n. <Budd.> penance/penitential ritual