懼怯
cụ khiếp
Hán Việt: cụ khiếp · Pinyin: jù qiè
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 恐懼、害怕。元.李行道《灰闌記》第四折:「他從來不曾見大官府,恐怕他懼怯,說不出真情來。」《三國演義》第二三回:「吉平面不改容,略無懼怯。」
Eng
- Cihui 懼怯 ùqiè v.p. <wr.> timid; afraid
Hán Việt: cụ khiếp · Pinyin: jù qiè