懼
cụ
Hán Việt: cụ · Pinyin: jù
Tổng quan
sợ hãi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jù |
|---|---|
| Hán Việt | cụ |
| Quảng Đông | geoi6 |
| Mân Nam | kū |
| Nhật Bản | OSORERU |
| Hàn Quốc | 구 |
| Chú âm | ㄐㄩˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | gyoh |
| Baxter-Sagart | [g]ʷ(r)a(k)-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g]ʷ(r)a(k)-s |
| Phản thiết | 衢遇切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sợ hãi. Dị dạng của chữ [惧].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.畏、害怕。《論語.子罕》:「仁者不憂,勇者不懼。」《孟子.滕文公下》:「一怒而諸侯懼,安居而天下熄。」 2.恐嚇。《老子》第七四章:「民不畏死,奈何以死懼之。」《韓非子.八姦》:「示之以利勢,懼之以患害。」
Eng
- CC-CEDICT to fear
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:愳、𢡔【唐韻】其遇切【集韻】【韻會】衢遇切,𠀤音具。【說文】恐也。从心瞿聲。或省作瞿。 又【集韻】俱遇切【正韻】居遇切,𠀤音屨。【集韻】無守貌。 又【集韻】懽俱切,音劬。亦恐也。【前漢·惠帝贊】聞叔孫通之諫,則懼然。【東方朔傳】吳王懼然易容。
Thuyết Văn
恐也。 从心。瞿聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
恐下曰。懼也。是爲轉注。 其遇切。五部。
【懼】(cụ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 瞿 (cù) Phiên thiết: 其遇切 → kì + ngộ Nghĩa: 恐 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。瞿 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 惧 · 愳 · 𢡔 · 𪭈 · 惧 · 愳 · 惧 · 惧 · 惧